心安理當

xīn ān lǐ dāngtâm an lí đương

Hán Việt: tâm an lí đương · Pinyin: xīn ān lǐ dāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「心安理得」。見「心安理得」條。01.清.陳確〈與沈朗思書〉:「昔賢所謂坐下功夫,在家言家,在館言館,各求心安理當。」<br><a name="理得心安"> </a>

Cấu tạo: 心 (tâm) + 安 (an) + 理 (lí) + 当 (đương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「心安理得」。見「心安理得」條。01.清.陳確〈與沈朗思書〉:「昔賢所謂坐下功夫,在家言家,在館言館,各求心安理當。」<br><a name="理得心安"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

心安理得 · 心安神闲 · 理当如此 · 心安的 · 心安神泰 · 心安神定 · 心安即福