心安神泰
tâm an thần thái
Hán Việt: tâm an thần thái · Pinyin: xīn ān shén tài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心境安寧,神情舒泰。《醒世姻緣傳》第一○○回:「誦得久了,狄希陳口內常有異香噴出,惡夢不生,心安神泰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心神安宁,泰然自如。
Hán Việt: tâm an thần thái · Pinyin: xīn ān shén tài