心寒膽戰

xīn hán dǎn zhàntâm hàn đảm chiến

Hán Việt: tâm hàn đảm chiến · Pinyin: xīn hán dǎn zhàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容十分惊恐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心裡怕得連膽都在顫抖。形容非常害怕恐懼。如:「他很神勇,敵人見了,無不心寒膽戰,望風而逃。」也作「心寒膽落」、「心寒膽碎」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 寒 (hàn) + 膽 (đảm) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kinh hồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡怕得連膽都在顫抖。形容非常害怕恐懼。如:「他很神勇,敵人見了,無不心寒膽戰,望風而逃。」也作「心寒膽落」、「心寒膽碎」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

胆战心寒 · 胆战心惊 · 膽戰心寒 · 膽戰心驚 · 膽戰魂驚 · 心寒胆落 · 胆战魂惊 · 胆战心慌