心寬體肥

xīn kuān tǐ féi tâm khoan thể phì

Hán Việt: tâm khoan thể phì · Pinyin: xīn kuān tǐ féi

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (khoan) + (thể) + (phì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情樂觀開朗,生活無憂無慮,身體自然容易發胖。明.孫仁孺《東郭記》第二齣:「待雄飛海內應無幾,縱飢寒心寬體肥。」