心寬體胖

xīn kuān tǐ pán tâm khoan thể bàn

Hán Việt: tâm khoan thể bàn · Pinyin: xīn kuān tǐ pán

Tổng quan

rộng lượng và thanh thản (thành ngữ) | hài lòng và dễ tính

Cấu tạo: (tâm) + (khoan) + (thể) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng lượng và thanh thản (thành ngữ) | hài lòng và dễ tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心境樂觀開朗,生活無憂無慮,身體自然舒坦。《兒女英雄傳》第四○回:「一痛快,不覺收了眼淚,嗤的一笑,立刻頭就不暈了,心寬體胖,週身的衣裳也合了折兒了。」

Eng

  • CC-CEDICT big-hearted and serene (idiom); contented and easygoing
  • Cihui 心寬體胖 īnkuāntǐpán f.e. carefree and contented