心平德和

xīn píng dé hé tâm bình đức hòa

Hán Việt: tâm bình đức hòa · Pinyin: xīn píng dé hé

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (bình) + (đức) + (hòa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「心平氣和」。見「心平氣和」條。01.《左傳.昭公二十年》:「君子聽之,以平其心,心平德和。」(源)<a name="心平氣定"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心情平静,态度温和。指不急躁,不生气。