心平氣定
tâm bình khí định
Hán Việt: tâm bình khí định · Pinyin: xīn píng qì dìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心氣平和,不急不怒。三國魏.阮籍〈樂論〉:「孔子在齊聞韶,三月不知肉味。言至樂使人無欲,心平氣定,不以肉為滋味也。」也作「心平氣和」。
Hán Việt: tâm bình khí định · Pinyin: xīn píng qì dìng