心平氣定

xīn píng qì dìngtâm bình khí định

Hán Việt: tâm bình khí định · Pinyin: xīn píng qì dìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.心气平定,没有杂念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心氣平和,不急不怒。三國魏.阮籍〈樂論〉:「孔子在齊聞韶,三月不知肉味。言至樂使人無欲,心平氣定,不以肉為滋味也。」也作「心平氣和」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 平 (bình) + 氣 (khí) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bình tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心氣平和,不急不怒。三國魏.阮籍〈樂論〉:「孔子在齊聞韶,三月不知肉味。言至樂使人無欲,心平氣定,不以肉為滋味也。」也作「心平氣和」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

心平气和 · 心平等根 · 氣定神閒 · 心平氣舒 · 心平德和 · 心平氣和 · 心平氣溫 · 心平气舒