心平氣溫

xīn píng qì wēn tâm bình khí ôn

Hán Việt: tâm bình khí ôn · Pinyin: xīn píng qì wēn

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (bình) + (khí) + (ôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「心平氣和」。見「心平氣和」條。01.宋.張鎡〈讀樂天詩〉詩:「學博才兼裕,心平氣自溫。」<a name="氣和心平"> </a>