心平氣舒

xīn píng qì shū tâm bình khí thư

Hán Việt: tâm bình khí thư · Pinyin: xīn píng qì shū

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (bình) + (khí) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「心平氣和」。見「心平氣和」條。01.宋.曾協〈左朝請大夫前知建昌軍陸公行狀〉:「公醇厚端靖,內外完好,心平而氣舒,雖久處者,未嘗際其喜怒。」<a name="心平氣溫"> </a>