心忙意急

xīn máng yì jí tâm mang ý cấp

Hán Việt: tâm mang ý cấp · Pinyin: xīn máng yì jí

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (mang) + (ý) + (cấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心意慌亂急切。元.無名氏《貧富興衰》第一折:「看看日影西,漸漸金烏墜,盼孤村心忙意急,途路艱難訴與誰?」也作「心慌意亂」、「意亂心慌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹心慌意乱。心里着慌,乱了主意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹心慌意乱。