心懷不滿
tâm hoài bất mãn
Hán Việt: tâm hoài bất mãn · Pinyin: xīn huái bù mǎn
Tổng quan
tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng, người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn
Nghĩa
Việt
- Cihui tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng, người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn
Eng
- Cihui 心懷不滿 īnhuáibùmǎn f.e. nurse a grievance