心急如焚
tâm cấp như phần
Hán Việt: tâm cấp như phần · Pinyin: xīn jí rú fén
Tổng quan
nóng lòng như đốt | cháy ruột cháy gan
Nghĩa
Việt
- Cihui nóng lòng như đốt | cháy ruột cháy gan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心中十分著急,如火燒一般。《二十年目睹之怪現狀》第一七回:「他查了一查,說道:『要等三四天。』我越發覺得心急如焚,然而也是沒法的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里急得象着了火一样。形容非常着急。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容极为焦急。
Eng
- CC-CEDICT see 心急火燎[xin1 ji2 huo3 liao3]
- Cihui 心急如焚 īnjírúfén f.e. burn with impatience/anxiety