心急火燎
tâm cấp hỏa liệu
Hán Việt: tâm cấp hỏa liệu · Pinyin: xīn jí huǒ liǎo
Tổng quan
nóng lòng như lửa đốt
Nghĩa
Việt
- Cihui nóng lòng như lửa đốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中十分焦急,就像著了火一般。如:「眼見搭火車快來不及了,他心急火燎,活像熱鍋上的螞蟻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里急得像火烧一样。形容非常焦急。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心里急得像火烧一样。形容心情十分焦急。
Eng
- CC-CEDICT to burn with anxiety
- Cihui 心急火燎 īnjíhuǒliǎo f.e. burn with anxiety