心懸兩地
tâm huyền lưỡng địa
Hán Việt: tâm huyền lưỡng địa · Pinyin: xīn xuán liǎng dì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悬:牵挂。一心牵挂着两地地方的事情。
Eng
- Cihui 心懸兩地 īnxuánliǎngdì f.e. 1. divided attention 2. worry about families/etc. separated in two different places