心想事成
tâm tưởng sự thành
Hán Việt: tâm tưởng sự thành · Pinyin: xīn xiǎng shì chéng
Tổng quan
(thành ngữ) điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!
心中所想的事都能圓滿達成。多用於祝福他人。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ước gì được nấy
- Biên soạn to have one's wishes come true; wish you the best!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中所想的事都能圓滿達成。多用於祝福他人。
Eng
- Cihui (idiom) to have one's wishes come true; wish you the best!
Đức
- Handedict Möge dir gelingen, was du erreichen möchtest