心想事成

xīn xiǎng shì chéng tâm tưởng sự thành

Hán Việt: tâm tưởng sự thành · Pinyin: xīn xiǎng shì chéng

Tổng quan

(thành ngữ) điều ước thành sự thật | chúc bạn mọi điều tốt đẹp!

Cấu tạo: (tâm) + (tưởng) + (sự) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) điều ước thành sự thật | chúc bạn mọi điều tốt đẹp!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中所想的事都能圓滿達成。多用於祝福他人。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have one's wishes come true; wish you the best!
  • Cihui (idiom) to have one's wishes come true; wish you the best!