心慕手追

xīn mù shǒu zhuī tâm mộ thủ truy

Hán Việt: tâm mộ thủ truy · Pinyin: xīn mù shǒu zhuī

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (mộ) + (thủ) + (truy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中仰慕而竭力仿效。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「翫之不覺為倦,覽之莫識其端,心慕手追,此人而已。」也作「心慕筆追」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慕:羡慕;追:追求。心头羡慕,手上模仿。形容竭力模仿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心中仰慕而追随仿效。
  • Tân Hoa Tự Điển 慕羡慕;追追求。心头羡慕,手上模仿。形容竭力模仿。

Eng

  • Cihui 心慕手追 īnmùshǒuzhuī f.e. emulate sb. whom one admires