心慕筆追

xīn mù bǐ zhuī tâm mộ bút truy

Hán Việt: tâm mộ bút truy · Pinyin: xīn mù bǐ zhuī

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (mộ) + (bút) + (truy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中仰慕而竭力仿效。如:「他酷愛王羲之的字,心慕筆追,如今已自成一家。」也作「心慕手追」。