心慵意懶

xīn yōng yì lǎn tâm thung ý lại

Hán Việt: tâm thung ý lại · Pinyin: xīn yōng yì lǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (thung) + (ý) + (lại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意志消沉,精神萎靡。明.沈采《千金記》第四○齣:「出乎無奈,每日做生活,做得心慵意懶。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「一個欲動情濃,倉忙唐突;一個心慵意懶,勉強應承。」也作「心灰意懶」。