心懸兩地

xīn xuán liǎng dì tâm huyền lưỡng địa

Hán Việt: tâm huyền lưỡng địa · Pinyin: xīn xuán liǎng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (huyền) + (lưỡng) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中同時掛念兩處的事物。如:「他人在北部工作,家眷卻住在南部,使他經常心懸兩地,牽腸掛肚。」

Eng

  • Cihui 心懸兩地 īnxuánliǎngdì f.e. 1. divided attention 2. worry about families/etc. separated in two different places