心戰膽栗

xīn zhàn dǎn lìtâm chiến đảm lật

Hán Việt: tâm chiến đảm lật · Pinyin: xīn zhàn dǎn lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「心驚膽戰」。見「心驚膽戰」條。01.宋.陳亮《陳亮集.卷五.酌古論一.孫權》:「諸侯觀之,心戰膽栗,始知將軍為真英雄,膝行而前,莫敢仰視。」<a name="心驚膽落"> </a>

Cấu tạo: 心 (tâm) + 戰 (chiến) + 膽 (đảm) + 慄 (lật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「心驚膽戰」。見「心驚膽戰」條。01.宋.陳亮《陳亮集.卷五.酌古論一.孫權》:「諸侯觀之,心戰膽栗,始知將軍為真英雄,膝行而前,莫敢仰視。」<a name="心驚膽落"> </a>