心折首肯

xīn zhé shǒu kěn tâm chiết thủ khẳng

Hán Việt: tâm chiết thủ khẳng · Pinyin: xīn zhé shǒu kěn

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (chiết) + (thủ) + (khẳng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡佩服、讚許。《歧路燈》第四回:「便一五一十,把譚孝移品行端方,素來的好處,說個不啻口出。東宿聞之心折首肯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里佩服,点头同意。形容钦佩赞许之至。