心明眼亮

xīn míng yǎn liàng tâm minh nhãn lượng

Hán Việt: tâm minh nhãn lượng · Pinyin: xīn míng yǎn liàng

Tổng quan

sáng mắt sáng lòng。心里明白,眼睛雪亮,形容洞察事物,明辨是非。

Cấu tạo: (tâm) + (minh) + (nhãn) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng mắt sáng lòng。心里明白,眼睛雪亮,形容洞察事物,明辨是非。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心裡明白,眼睛雪亮。謂能明辨是非,洞察事理。如:「他是個心明眼亮的主管,頗得大家的愛戴。」 2.公開、全無隱祕。如:「既然大家都在,何不心明眼亮地當面商議?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里明白,眼睛雪亮。形容看问题敏锐,能辨别是非。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.头脑清醒,目光犀利。

Eng

  • Cihui 心明眼亮 īnmíngyǎnliàng f.e. 1. see and think clearly 2. be frank