心曠神愉

xīn kuàng shén yú tâm khoáng thần du

Hán Việt: tâm khoáng thần du · Pinyin: xīn kuàng shén yú

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (khoáng) + (thần) + (du)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心境開朗,精神怡悅。如:「一本好書,一首好詩,或是一曲美妙的樂章,都可令人心曠神愉。」也作「心曠神怡」。