心有靈犀

xīn yǒu líng xī tâm hữu linh tê

Hán Việt: tâm hữu linh tê · Pinyin: xīn yǒu líng xī

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (hữu) + (linh) + (tê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灵犀:传说犀牛角有白纹,感应灵异。比喻恋爱着的男女双方心心相印。现多比喻比方对彼此的心思都能心领神会。