心有靈犀

xīn yǒu líng xī tâm hữu linh tê

Hán Việt: tâm hữu linh tê · Pinyin: xīn yǒu líng xī

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (hữu) + (linh) + (tê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻情意相通,意念相契合。參見「心有靈犀一點通」條。元.于伯淵〈點絳脣.漏盡銅龍套.賺煞〉:「花月巧梳妝,脂粉嬌調弄,沒亂殺看花的眼睛,更那堪心有靈犀一點通。」