心有餘悸
tâm hữu dư quý
Hán Việt: tâm hữu dư quý · Pinyin: xīn yǒu yú jì
Tổng quan
còn sợ hãi | dư âm lo âu sau chấn thương (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui còn sợ hãi | dư âm lo âu sau chấn thương (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 危險不安的事情雖已過去,但回想起來心裡仍感到害怕。如:「超級颱風過境之後,大家都還心有餘悸,聞颱色變。」
Eng
- CC-CEDICT to have lingering fears|trepidation remaining after a trauma (idiom)
- Cihui 心有餘悸 īnyǒuyújì f.e. have lingering fears