心服口服
tâm phục khẩu phục
Hán Việt: tâm phục khẩu phục · Pinyin: xīn fú kǒu fú
Tổng quan
(thành ngữ) chấp nhận hoàn toàn | tiếp nhận | bị thuyết phục
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) chấp nhận hoàn toàn | tiếp nhận | bị thuyết phục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常服氣。《程乙本紅樓夢》第五九回:「如今請出一個管得著的人來管一管,嫂嫂就心服口服,也知道規矩了。」也作「心伏口伏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 服:信服。心里嘴上都信服。指真心信服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心口如一地信服。语本《庄子.寓言》"利义陈乎前,而好恶是非直服人之口而已矣。使人乃以心服,而不敢蘤立,定天下之定。"
- Tân Hoa Tự Điển 服信服。心里嘴上都信服。指真心信服。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to accept wholeheartedly; to embrace; to be won over
- Cihui 心服口服 īnfúkǒufú f.e. be sincerely convinced | ²Tā shuō ³de wǒ ∼. I was sincerely convinced by her.