鸣冤叫屈

míng yuān jiào qūminh oan khiếu khuất

Hán Việt: minh oan khiếu khuất · Pinyin: míng yuān jiào qū

Tổng quan

kêu than thảm thiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.申诉冤屈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

受冤屈而口發不平的呼聲。如:「他雖然鳴冤叫屈,奈何遇不到青天大老爺,仍被判刑入獄。」

Cấu tạo: 鳴 (minh) + 冤 (oan) + 叫 (khiếu) + 屈 (khuất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kêu oan
  • Biên soạn voice grievances/discontent

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.申诉冤屈。

Eng

  • Cihui to complain bitterly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心服口服