心术不正
tâm thuật bất chánh
Hán Việt: tâm thuật bất chánh · Pinyin: xīn shù bù zhèng
Tổng quan
tâm thuật bất chính
心术:居心。指人用心不忠厚,不正派。
存心不良、居心叵測。《三國演義》第一九回:「汝心術不正,吾故棄汝!」《紅樓夢》第八五回:「那小芸二爺也有些鬼鬼頭頭的。什麼時候又要看人,什麼時候又躲躲藏藏的,可知也是個心術不正的貨。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tâm địa bất chính
- VietPhrases tâm thuật bất chính
- Tần suất từ tâm thuật bất chính
- Biên soạn harbor evil intentions
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"心术不端"。
Eng
- Cihui 心術不正 īnshùbùzhèng f.e. harbor evil intentions; Zhè ge rén ∼. This person has evil intentions
- Tần suất từ f.e. harbor evil intentions , Zhè ge rén ∼. This person has evil intentions