心机
tâm ki
Hán Việt: tâm ki · Pinyin: xīn jī
Tổng quan
tâm tư; tâm trí; cơ mưu; sự suy nghĩ trù tính. suy nghĩ hết cách 她年齡不大,但很有心機,原則性也很強. cô ấy còn trẻ nhưng rất biết suy tính, tính nguyên tắc cũng rất cao
心思; 计谋:枉费~, 她年龄不大,但很有~。
心思、計謀。《初刻拍案驚奇》卷一:「枉使心機閒計較,兒孫自有兒孫福。」《紅樓夢》第二回:「說模樣又極標致,言談又極爽利,心機又極深細,竟是個男人萬不及一的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sự tính toán trong lòng Truyện Nhị độ mai: »Tâm cơ vốn sẵn tại trời«.; ự tính toán trong lòng Truyện Nhị độ mai: »Tâm cơ vốn sẵn tại trời«.; TÂM CƠ Chỉ hoạt động tư duy, tâm lý. Theo nhà thiền cho rằng tự tánh siêu việt tri thức thấy hiểu thông thường, chẳng thể thông qua thứ hoạt động tư duy, tâm lý mà đạt được ngộ thiền. Bởi vậy yêu cầu dẹp sạch "Tâm Cơ". Tắc thứ 1 trong BNL q. 1 ghi: 如擊石火,似閃電光,這個些子,不落心機、意識、情想,等爾開口,堪作什麼? Như đá lửa nháng, giống ánh điện chớp. Cái này chẳng rơi vào tâm cơ, ý thức, tình tưởng, đợi ngươi mở miệng kham làm gì?; suy nghĩ , mưu kế; tâm tư; tâm trí; cơ mưu; sự suy…
- Tần suất từ tâm cơ/tâm ki/tâm ky: tâm cơ/tâm tư/tâm trí/cơ mưu/sự suy nghĩ trù tính; tâm tư; tâm trí; cơ mưu; sự suy nghĩ trù tính
- Biên soạn 心機 xīnjī* n. thinking; scheming
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心思、計謀。《初刻拍案驚奇》卷一:「枉使心機閒計較,兒孫自有兒孫福。」《紅樓夢》第二回:「說模樣又極標致,言談又極爽利,心機又極深細,竟是個男人萬不及一的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心思; 计谋:枉费~, 她年龄不大,但很有~。
Eng
- JMdict mental state
- JMdict attitude
- Cihui thinking; scheme
- Tần suất từ 心機 xīnjī* n. thinking; scheming
Đức
- Handedict Schema
ja
- JMdict 心機(しんき)
other
- Nguồn khác ự tính toán trong lòng Truyện Nhị độ mai
- Nguồn khác »Tâm cơ vốn sẵn tại trời«
- Nguồn khác Bởi vậy yêu cầu dẹp sạch "Tâm Cơ"
- Nguồn khác Tắc thứ 1 trong BNL q
- Nguồn khác 1 ghi: 如擊石火,似閃電光,這個些子,不落心機、意識、情想,等爾開口,堪作什麼? Như đá lửa nháng, giống ánh điện chớp
- Nguồn khác Cái này chẳng rơi vào tâm cơ, ý thức, tình tưởng, đợi ngươi mở miệng kham làm gì?