心機

xīn jī tâm ki

Hán Việt: tâm ki · Pinyin: xīn jī

Tổng quan

suy nghĩ | mưu kế

Cấu tạo: (tâm) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ | mưu kế
  • Cihui tâm cơ tâm cơ ☆Sự tính toán trong lòng Truyện Nhị độ mai: »Tâm cơ vốn sẵn tại trời«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心思、計謀。《初刻拍案驚奇》卷一:「枉使心機閒計較,兒孫自有兒孫福。」《紅樓夢》第二回:「說模樣又極標致,言談又極爽利,心機又極深細,竟是個男人萬不及一的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心思;计谋:枉费~|她年龄不大,但很有~。

Eng

  • CC-CEDICT thinking|scheme
  • Cihui thinking; scheme

ja

  • JMdict mental state|attitude

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心思 · 心绪 · 心计