心正氣和

xīn zhèng qì hé tâm chánh khí hòa

Hán Việt: tâm chánh khí hòa · Pinyin: xīn zhèng qì hé

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (chánh) + (khí) + (hòa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「心平氣和」。見「心平氣和」條。01.唐.權德輿〈叔父故朝散郎華州司士參軍府君墓誌銘序〉:「故祕書包公謂公內外脩理,心正氣和,君子以為知言。」<a name="心和氣平"> </a>