心殞膽落

xīn yǔn dǎn luò tâm vẫn đảm lạc

Hán Việt: tâm vẫn đảm lạc · Pinyin: xīn yǔn dǎn luò

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (vẫn) + (đảm) + (lạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心、膽將要落下。形容非常害怕、恐懼。如:「這兒交通混亂,過馬路時險象環生,令人心殞膽落。」也作「心殞膽破」。