心煩技癢

xīn fán jì yǎnɡ tâm phiền kĩ dưỡng

Hán Việt: tâm phiền kĩ dưỡng · Pinyin: xīn fán jì yǎnɡ

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (phiền) + (kĩ) + (dưỡng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烦:烦燥;技痒:指某人想表现其技艺以显示于人。形容擅长及爱好某种技艺,一遇机会就急于表现的情态。
  • Tân Hoa Tự Điển 烦烦燥;技痒指某人想表现其技艺以显示于人。形容擅长及爱好某种技艺,一遇机会就急于表现的情态。

Eng

  • Cihui 心煩技癢 īnfánjìyǎng f.e. itch to exercise one's skill