心無二想

xīn wú èr xiǎng tâm vô nhị tưởng

Hán Việt: tâm vô nhị tưởng · Pinyin: xīn wú èr xiǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (vô) + (nhị) + (tưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專心一致,沒有雜念。如:「他寫作期間,常將自己關在房內,使自己心無二想完成創作。」。宋.張君房《雲笈七籤.卷三七.齋戒敘》:「既心無二想,故曰一志焉,蓋上士所行也。」也作「心無二用」。