心無二用

xīn wú èr yòng tâm vô nhị dụng

Hán Việt: tâm vô nhị dụng · Pinyin: xīn wú èr yòng

Tổng quan

không thể tập trung vào hai việc cùng một lúc

Cấu tạo: (tâm) + (vô) + (nhị) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể tập trung vào hai việc cùng một lúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專心一致。《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「自古道心無二用,原來申徒泰一心對著那女子身上出神去了,這邊呼喚,都聽不得,也不知分付的是甚話。」也作「心無二想」。

Eng

  • CC-CEDICT one cannot concentrate on two things at the same time
  • Cihui 心無二用 īnwú'èryòng f.e. can't keep one's mind on two things at once; one should concentrate on one thing at a time