心焦如火

xīn jiāo rú huǒ tâm tiêu như hỏa

Hán Việt: tâm tiêu như hỏa · Pinyin: xīn jiāo rú huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (tiêu) + (như) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人心中焦急,如著了火一般。《群音類選.官腔類.卷七.繡襦記.暫宿郵亭》:「為何馬猶不至,心焦如火,怎辭勞瘁。」也作「心焦如焚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内心焦躁得如着火一般。形容焦灼难忍的心情,亦作“心焦如焚”。
  • Tân Hoa Tự Điển 内心焦躁得如着火一般。形容焦灼难忍的心情,亦作心焦如焚”。