心焦如焚
tâm tiêu như phần
Hán Việt: tâm tiêu như phần · Pinyin: xīn jiāo rú fén
Tổng quan
trong lòng như có lửa đốt
Nghĩa
Việt
- Cihui trong lòng như có lửa đốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中焦灼急躁,如著了火一般。《近十年之怪現狀》第二○回:「中丞此時心焦如焚,聽了薇園的話,便叫人到歷城縣去,交待打聽幾名好醫生來。」也作「心焦如火」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里焦躁,像着了火一样。形容心情焦灼难忍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心里焦躁,像着了火一样。形容心情焦灼难忍。