心照神交
tâm chiếu thần giao
Hán Việt: tâm chiếu thần giao · Pinyin: xīn zhào shén jiāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容彼此肝膽相照,不用言語說明,即已明瞭對方的意思。語出《文選.潘岳.夏侯常侍誄》:「人見其表莫測其裡,徒謂吾生文勝則史,心照神交,唯我與子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心照:心里了解;神交:忘形之交。心意投合,相知有素的友谊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓彼此思想相通,情投意合。
- Tân Hoa Tự Điển 心照心里了解;神交忘形之交。心意投合,相知有素的友谊。