心煩慮亂
tâm phiền lự loạn
Hán Việt: tâm phiền lự loạn · Pinyin: xīn fán lǜ luàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心裡煩躁,思緒凌亂。《楚辭.屈原.卜居》:「竭智盡忠,而蔽障於讒。心煩慮亂,不知所從。」漢.蔡邕〈讓高陽鄉侯章〉:「臣是以宵寢晨興,叩膺增歎,心煩慮亂,喘呼息吸。」也作「心煩意亂」。
Hán Việt: tâm phiền lự loạn · Pinyin: xīn fán lǜ luàn