心理作用
tâm lí tác dụng
Hán Việt: tâm lí tác dụng · Pinyin: xīn lǐ zuò yòng
Tổng quan
một cảm nhận không phản ánh thực tế
因內在的成見或疑慮,在心中將事實扭曲改變,藉以保護自己,減低焦慮的心理現象。
Nghĩa
Việt
- Cihui một khái niệm dựa trên niềm tin sai lầm
- Tần suất từ một cảm nhận không phản ánh thực tế , một khái niệm dựa trên niềm tin sai lầm
- Biên soạn imaginary perception; imagination; mental reaction
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因內在的成見或疑慮,在心中將事實扭曲改變,藉以保護自己,減低焦慮的心理現象。
Eng
- Cihui a perception that doesn't reflect reality; a notion based on an erroneous belief
- Tần suất từ n. imaginary perception; imagination; mental reaction