心生一計

tâm sanh nhất kế

Hán Việt: tâm sanh nhất kế

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (sanh) + (nhất) + (kế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中忽然想到一個計謀。《三國演義》第一回:「操忽心生一計,見叔父來,詐倒於地,作中風之狀。」《儒林外史》第三八回:「一時沒有主意……,心生一計,將裹腳解下來,自己縛在樹上。」

Eng

  • Cihui 心生一計 īnshēngyījì f.e. hit upon an idea