心電感應
tâm điện cảm ứng
Hán Việt: tâm điện cảm ứng · Pinyin: xīn diàn gǎn yìng
Tổng quan
thần giao cách cảm
Nghĩa
Việt
- Cihui thần giao cách cảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此心中如有電流般,能相互感通。也稱為「精神感應」。
Eng
- CC-CEDICT telepathy
- Cihui telepathy