心痒难挝

xīn yǎng nán zhuātâm dưỡng nan qua

Hán Việt: tâm dưỡng nan qua · Pinyin: xīn yǎng nán zhuā

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

挝:古同“抓”,用指或爪挠。指心中有某种意念或情绪起伏不定,无法克制。同“心痒难挠”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容按捺不住躍躍欲試的念頭。《西遊記》第五一回:「忽抬頭,見他的那金箍棒靠在東壁,喜得心癢難撾。」也作「心癢難撓」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 癢 (dưỡng) + 難 (nan) + 撾 (qua)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挝:古同“抓”,用指或爪挠。指心中有某种意念或情绪起伏不定,无法克制。同“心痒难挠”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

心癢難猱 · 心痒难揉 · 心痒难挠 · 心痒难抓 · 心痒难搔 · 心痒难骚 · 心痒痒