心直嘴快
tâm trực chủy khoái
Hán Việt: tâm trực chủy khoái · Pinyin: xīn zhí zuǐ kuài
Tổng quan
thẳng thắn và bộc trực | nói thẳng | nói điều mình nghĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng thắn và bộc trực | nói thẳng | nói điều mình nghĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 個性直爽,說話不隱諱。《紅樓夢》第三二回:「雲姑娘,你如今大了,越發心直嘴快了!」也作「口快心直」、「心直口快」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 性情直爽,有话就说。同“心直口快”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"心直口快"。
- Tân Hoa Tự Điển 性情直爽,有话就说。同心直口快”。
Eng
- CC-CEDICT frank and outspoken|straight speaking|to say what one thinks
- Cihui frank and outspoken/straight speaking/to say what one thinks