心瞻魏闕

xīn zhān wèi què tâm chiêm ngụy khuyết

Hán Việt: tâm chiêm ngụy khuyết · Pinyin: xīn zhān wèi què

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (chiêm) + (ngụy) + (khuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不論處身何地,仍關心國事。參見「心在魏闕」條。如:「他雖已下任,卻仍心瞻魏闕,憂國憂民。」也作「心懷魏闕」。