心神不寧
tâm thần bất ninh
Hán Việt: tâm thần bất ninh · Pinyin: xīn shén bù níng
Tổng quan
cảm thấy bồn chồn
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy bồn chồn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心思精神恍惚、不安寧。《紅樓夢》第一一三回:「叫劉老老坐在頭邊,告訴他心神不寧,如見鬼怪的樣。」也作「心神不定」。
Eng
- CC-CEDICT to feel ill at ease
- Cihui 心神不寧 īnshén bùníng v.p. feel ill-at-ease