心神喪失

tâm thần tang thất

Hán Việt: tâm thần tang thất

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (thần) + (tang) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對於外界事務缺乏認知理解及判斷能力,以致無法辨認是非善意,或無法依其辨認而作出正確行為或預料行為後果。_x000D_ 2.法律上指行為時因精神障礙或其他心智缺陷,致不能辨識其行為違法或欠缺依其辨識而行為之能力者。

Eng

  • Cihui 心神喪失 īnshén sàngshī v.p. lose one's mind

ja

  • JMdict of unsound mind