心粗氣浮
tâm thô khí phù
Hán Việt: tâm thô khí phù · Pinyin: xīn cū qì fú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗:粗疏,轻率;浮:浮躁。形容人不细心,不沉着。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容性情浮躁。
- Tân Hoa Tự Điển 粗粗疏,轻率;浮浮躁。形容人不细心,不沉着。
Eng
- Cihui 心粗氣浮 īncūqìfú f.e. 1. hotheaded; thoughtless and impetuous 2. not sober and cool-headed