心粗膽大

xīn cū dǎn dà tâm thô đảm đại

Hán Việt: tâm thô đảm đại · Pinyin: xīn cū dǎn dà

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (thô) + (đảm) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為粗率、大膽,無所忌憚。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「這廝便倚強凌弱,心粗膽大,怎敢來俺莊上。不由的忿氣夯胸膛。」也作「心麤膽大」、「心麤膽壯」。