心緒

xīn xù tâm tự

Hán Việt: tâm tự · Pinyin: xīn xù

Tổng quan

tâm trạng | tâm tư nỗi lòng; trong lòng; tâm trạng。心情(多就安定或紊亂說)。 心緒不寧。 lòng không thanh thản. 心緒亂如麻。 lòng rối như tơ vò.

Cấu tạo: (tâm) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm trạng | tâm tư nỗi lòng; trong lòng; tâm trạng。心情(多就安定或紊亂說)。 心緒不寧。 lòng không thanh thản. 心緒亂如麻。 lòng rối như tơ vò.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心的情緒。唐.杜甫〈前出塞〉九首之三:「欲輕腸斷聲,心緒亂已久。」《三國演義》第八五回:「朕心緒不寧,教汝等且退,何故又來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心事;心情心绪不宁|心绪如麻。

Eng

  • CC-CEDICT state of mind|mood
  • Cihui state of mind; mood

ja

  • JMdict emotion|mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心机 · 心理